Xếp hạng
Xếp hạng
Hàng đầu theo sức chứa
Năm mươi sân vận động có sức chứa lớn nhất thế giới. Từ sân vận động đại học lớn của Mỹ đến những thánh đường bóng đá châu Âu.
Xếp hạng 2–50
- 2
Lịch sử🇨🇿Česko · PrahaVelký strahovský stadion
250 000chỗ ngồi - 3
🇮🇳Indie · Ahmedabad districtStadion Narendry Modího
132 000chỗ ngồi - 4
🇵🇹Portugalsko · LisbonEstádio da Luz (1954)
120 000chỗ ngồi - 5Đang xây dựng🇲🇦Maroko · Casablanca
Hassan II Stadium
115 000chỗ ngồi - 6
🇺🇸USA · Ann ArborMichigan Stadium
107 601chỗ ngồi - 7
🇺🇸USA · College TownshipBeaver Stadium
106 572chỗ ngồi - 8
🇪🇸Španělsko · La Maternitat i Sant RamonCamp Nou
105 000chỗ ngồi - 9
🇺🇸USA · ColumbusOhio Stadium
102 780chỗ ngồi - 10
🇺🇸USA · TexasKyle Field
102 733chỗ ngồi - 11
🇺🇸USA · KnoxvilleNeyland Stadium
102 455chỗ ngồi - 12
🇺🇸USA · Baton RougeTiger Stadium
102 321chỗ ngồi - 13
🇺🇸USA · PhiladelphiaStadion JFK
102 000chỗ ngồi - 14
🇺🇸USA · TuscaloosaBryant–Denny Stadium
101 821chỗ ngồi - 15
🇦🇺Austrálie · City of MelbourneMelbourne Cricket Ground
100 024chỗ ngồi - 16
Lịch sử🇲🇩Moldavsko · KišiněvRepublikánský stadion
100 000chỗ ngồi - 17🇬🇧Velká Británie · England
New Trafford
100 000chỗ ngồi - 18
🇷🇺Rusko · Petrogradsky DistrictKirov Stadium
100 000chỗ ngồi - 19
🇺🇸USA · AustinDarrell K Royal–Texas Memorial Stadium
95 594chỗ ngồi - 20
🇿🇦Jihoafrická republika · JohannesburgSoccer City
94 736chỗ ngồi - 21
Lịch sử🇬🇧Velká Británie · HammersmithWhite City Stadium
93 000chỗ ngồi - 22🇸🇦Saúdská Arábie · Riyadh Province
King Salman International Stadium
92 760chỗ ngồi - 23
🇺🇸USA · AthensSanford Stadium
92 746chỗ ngồi - 24
🇺🇸USA · Fair ParkCotton Bowl
92 100chỗ ngồi - 25
🇬🇧Velká Británie · WembleyStadion Wembley
90 000chỗ ngồi - 26
🇺🇸USA · ArlingtonAT&T Stadium
90 000chỗ ngồi - 27
🇺🇸USA · PasadenaRose Bowl
89 702chỗ ngồi - 28
🇶🇦Katar · LusailLusail Iconic Stadium
88 966chỗ ngồi - 29
🇺🇸USA · GainesvilleBen Hill Griffin Stadium
88 548chỗ ngồi - 30
🇺🇸USA · AlabamaJordan–Hare Stadium
88 043chỗ ngồi - 31
🇲🇽Mexiko · CoyoacánAztécký stadion
87 523chỗ ngồi - 32
🇲🇾Malajsie · Kuala LumpurNational Stadium, Bukit Jalil
87 411chỗ ngồi - 33
🇪🇬Egypt · AlexandriaBorg El Arab Stadium
86 000chỗ ngồi - 34
🇺🇸USA · NebraskaMemorial Stadium
85 458chỗ ngồi - 35
🇺🇸USA · AtlantaCentennial Olympic Stadium
85 000chỗ ngồi - 36
🇦🇷Argentina · Buenos AiresEstadio Más Monumental
84 567chỗ ngồi - 37
🇪🇸Španělsko · MadridEstadio Santiago Bernabéu
83 186chỗ ngồi - 38
🇺🇸USA · East RutherfordMetLife Stadium
82 500chỗ ngồi - 39
🇮🇪Irsko · DublinCroke Park
82 300chỗ ngồi - 40
🇮🇩Indonésie · Tanjung PriokJakarta International Stadium
82 000chỗ ngồi - 41
🇬🇧Velká Británie · London Borough of Richmond upon ThamesTwickenham Stadium
82 000chỗ ngồi - 42
Lịch sử🇺🇸USA · PontiacPontiac Silverdome
82 000chỗ ngồi - 43
🇺🇸USA · ClemsonMemorial Stadium, Clemson
81 500chỗ ngồi - 44
🇺🇸USA · Green BayLambeau Field
81 441chỗ ngồi - 45
🇩🇪Německo · DortmundSignal Iduna Park
81 359chỗ ngồi - 46
🇫🇷Francie · Saint-DenisStade de France
81 338chỗ ngồi - 47
🇷🇺Rusko · Khamovniki DistrictLužniki
81 000chỗ ngồi - 48
🇺🇸USA · LouisianaTulane Stadium
80 985chỗ ngồi - 49
🇲🇾Malajsie · Shah AlamShah Alam Stadium
80 372chỗ ngồi - 50
Lịch sử🇺🇸USA · East RutherfordGiants Stadium
80 242chỗ ngồi